Nhà sản xuất thép

15 năm kinh nghiệm sản xuất
Thép

Thanh thép biến dạng HRB500

Mô tả ngắn gọn:

Tên sản phẩm: Thép thanh/Thép thanh biến dạng/TMT

Tiêu chuẩn: BS4449:1997, GB1449.2-2007, JIS G3112-2004, ASTM A615-A615M-04a, v.v.

Mác thép: HRB335, HRB400, HRB500, HRB500E, ASTM A615, GR40/GR60, JIS G3112, SD390, SD360

Kích thước: 10mm, 12mm, 13mm, 14mm, 16mm, 20mm, 22mm, 25mm, 30mm, 32mm, 40mm, 50mm, v.v...

Chiều dài từ 4-12m hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

Ứng dụng trong xây dựng công trình dân dụng, chẳng hạn như nhà ở, cầu, đường, v.v.

Thời gian giao hàng: Thông thường từ 7-15 ngày sau khi nhận được tiền đặt cọc hoặc thư tín dụng trả ngay.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Tổng quan về thanh thép biến dạng HRB500

Thép thanh biến dạng HRB500 là loại thép có gân bề mặt, thường có 2 gân dọc và các gân ngang phân bố đều dọc theo chiều dài. Hình dạng của gân ngang là hình xoắn ốc, hình xương cá và hình lưỡi liềm. Đường kính danh nghĩa được biểu thị bằng milimét. Đường kính danh nghĩa của thép thanh biến dạng tương ứng với đường kính danh nghĩa của thép thanh tròn trơn có tiết diện bằng nhau. Đường kính danh nghĩa của thép thanh là 8-50 mm, và các đường kính khuyến nghị là 8, 12, 16, 20, 25, 32 và 40 mm. Thép thanh chủ yếu chịu ứng suất kéo trong bê tông. Nhờ tác dụng của các gân, thép thanh biến dạng có khả năng liên kết với bê tông tốt hơn, do đó chúng có thể chịu được tác động của các lực bên ngoài tốt hơn.

jindalaisteel-rebar- tmt-deformed bar (25)

Thông số kỹ thuật của thanh thép biến dạng HRB500

Tiêu chuẩn GB, HRB335, HRB400, HRB500, HRB500E, ASTM A615, GR40/GR60, JIS G3112, SD390, SD360  
Đường kính 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm,

22mm, 25mm, 28mm, 32mm, 36mm, 40mm, 50mm

 
 
Chiều dài 6 tháng, 9 tháng, 12 tháng hoặc theo yêu cầu.  
Điều khoản thanh toán TT hoặc L/C  
Ứng dụng Chủ yếu được sử dụng trong ngành xây dựng để gia cố các kết cấu bê tông, v.v.  
Chất lượng Hàng chất lượng cao, nhập khẩu từ các nhà sản xuất lớn của Trung Quốc.  
Kiểu Thanh thép biến dạng cán nóng

Thành phần hóa học

Cấp Thông số kỹ thuật về thành phần hóa học ban đầu (%)
C Mn Si S P V
HRB500 ≤0,25 ≤1,60 ≤0,80 ≤0,045 ≤0,045 0,08-0,12
Khả năng thể chất
Độ bền kéo (N/cm²) Độ bền kéo (N/cm²) Độ giãn dài (%)
≥500 ≥630 ≥12

Trọng lượng lý thuyết và diện tích mặt cắt ngang của mỗi đường kính được thể hiện bên dưới để bạn tham khảo.

Đường kính (mm) Diện tích mặt cắt (mm²) Khối lượng (kg/m) Trọng lượng của thanh 12m (kg)
6 28,27 0.222 2,664
8 50,27 0.395 4,74
10 78,54 0.617 7.404
12 113.1 0.888 10.656
14 153,9 1.21 14,52
16 201.1 1,58 18,96
18 254,5 2.00 24
20 314.2 2,47 29,64
22 380.1 2,98 35,76
25 490,9 3,85 46.2
28 615,8 4,83 57,96
32 804.2 6.31 75,72
36 1018 7,99 98,88
40 1257 9,87 118,44
50 1964 15,42 185,04

jindalaisteel-rebar- tmt-deformed bar (27)

Công dụng và ứng dụng của thanh thép biến dạng HRB500

Thép thanh biến dạng được sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà cửa, cầu, đường và các công trình kỹ thuật khác. Từ các công trình lớn như đường cao tốc, đường sắt, cầu, cống, đường hầm, các công trình công cộng như đập ngăn lũ, đập nước, đến các công trình nhỏ hơn như nhà ở, dầm, cột, tường và móng nhà, thép thanh biến dạng là vật liệu cấu thành không thể thiếu. Với sự phát triển của nền kinh tế thế giới và sự phát triển mạnh mẽ của xây dựng cơ sở hạ tầng, bất động sản, nhu cầu về thép thanh biến dạng sẽ ngày càng tăng cao.


  • Trước:
  • Kế tiếp: