THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Dây thép mạ kẽm | |
| Tiêu chuẩn chất lượng | GB/T343; BS EN 10257-1:1998; GB/T3028; BS 4565; ASTM B-498: 1998 GB/T15393; BS EN 10244-2:2001 |
| Nguyên liệu thô | A: 1006、1008、1018、Q195, Q235, 55#,60#,65#,70#,72A,80#,77B,82B B: Kẽm tinh khiết 99,995% |
| Phạm vi kích thước | 0,15mm-200,00mm |
| Phạm vi độ bền kéo | 290MPa-1200Mpa |
| Lớp phủ kẽm | 15g/m2-600g/m2 |
| Đóng gói | Cuộn dây, ống chỉ, trống gỗ, Z2, Z3 |
| Trọng lượng đóng gói | 1kg-1000kg |
| Dây thép cacbon | |
| Đa dạng | Dây mềm, dây cứng, dây lò xo, dây điện cực, dây dập nguội, dây điện phân, dây hàn, v.v. |
| Kích cỡ | 0,5-20,0MM |
| Các thông số kỹ thuật đặc biệt cũng có thể được sản xuất theo bản vẽ và mẫu. | |
| Vật liệu cấp độ | Thép cacbon thấp/cao |
| Tiêu chuẩn | AISI/ASTM/SUS/GB/DIN/EN/BS |
| Đóng gói | Đóng gói đạt tiêu chuẩn xuất khẩu đường biển, mỗi kiện hàng được buộc chặt và bảo vệ cẩn thận. |
| Ứng dụng | Xây dựng, Kéo dây, Điện phân hàn, Đinh |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu | 3 tấn |
| Điều khoản thương mại | Giao hàng theo điều khoản FOB Thượng Hải, Trung Quốc hoặc giao hàng theo điều khoản CIF tại cảng dỡ hàng. |
| Điều khoản thanh toán | T/T, L/C |
| Chế độ bán hàng | Bán hàng trực tiếp từ nhà máy |
| Thời gian giao hàng | 7-15 ngày hoặc tùy thuộc vào số lượng đặt hàng. |
ĐẶC ĐIỂM CỦA DÂY THÉP KÉO NGUỘI
Độ cứng cao khi kéo nguội
Sau khi nén vật lý, mặc dù đường kính của dây thép kéo nguội bị thay đổi một cách cưỡng bức, độ cứng lại tăng lên do quá trình nén, nhờ đó có thể đỡ được tường và cột mà không bị biến dạng.
Độ dẻo thấp hơn trong quá trình kéo nguội
Sau nhiều lần nén và kéo giãn, mật độ vật liệu của sản phẩm kéo nguội trở nên rất nhỏ và độ dẻo cũng rất thấp, điều này giúp tránh được sự biến dạng và méo mó do sử dụng lâu dài trong xây nhà, đóng vai trò quyết định đến chất lượng của ngôi nhà.












