Nhà sản xuất thép

15 năm kinh nghiệm sản xuất
Thép

Thanh lục giác bằng đồng thau CZ121

Mô tả ngắn gọn:

Tên sản phẩm: Que đồng thau/Thanh đồng thau

Giống như đồng, đồng thau là một kim loại màu đỏ, không chứa sắt. Tuy nhiên, không giống như kim loại nguyên chất, nó là một hợp kim kim loại chủ yếu bao gồm đồng và kẽm.

Mác thép: CZ121, UNS C38500, CuZn39Pb3, v.v.

Hoàn thiện: Kéo nguội (sáng bóng), mài không tâm, cán nóng, tiện nhẵn, bóc vỏ, xẻ rãnh cạnh, ủ nóng, tiện thô, sáng bóng, đánh bóng, mài, mài không tâm & đen

Hình dạng: Thanh đồng thau cấp 1 dạng tròn, thanh tròn, thanh chữ T, thanh chữ U, thanh mài chính xác, thanh dẹt, thanh vuông, khối, thanh tròn, vòng, rỗng, hình tam giác, hình chữ nhật, hình lục giác (A/F), có ren, thanh bán nguy tròn, các loại hình dạng khác nhau, phôi, thỏi, thanh I/H, sản phẩm rèn, v.v.

Đường kính: 2-650mm


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Bảng so sánh điểm số

Bảng so sánh điểm số
Tên Trung Quốc Đức Châu Âu (ISO) Nước Mỹ Nhật Bản
(GB) (DIN) (EN) (Liên Hợp Quốc) (JIS)
Chì đồng thau HPb63-3 CuZn36Pb1.5 2.0331 CuZn35Pbl CW600H CuZn35Pb1 C34000 C3501
Chì đồng thau HPb63-3 CuZn36Pb1.5 2.0331 CuZn35Pb2 CW601H CuZn34Pb2 C34200 /
Chì đồng thau HPb63-3 CuZn36Pb3 2.0375 CuZn36Pb3 CW603N CuZn36Pb3 C36000 C3601
Chì đồng thau HPb59-l CuZn39Pb2 2.038 CuZn39Pb2 CV612N Cu2n38Pb2 C37700 C3771
Chì đồng thau HPb58-2.5 CuZn39Pb3 2.0401 Cu2n39Pb3 CV614N Cu2n39Pb3 C38500 3603
Chì đồng thau / CuZn40Pb2 2.0402 CuZn40Pb2 CW617H Cu2n40Pb2 C38000 C3771
Chì đồng thau / CuZn28Sn1 2.047 CuZn28SnlAs CW706R CuZn28Sn1 C68800 C4430
Chì đồng thau / CuZn3lSil 2.049 CuZn3lSii CW708R CuZn3lSi1 C443CND /
Chì đồng thau / CuZn20Al2 2.046 CuZn20A12 CW702R CuZn20A12 C68700 C6870
Đồng thau thông thường H96 CuZn5 2.022 CuZn5 CW500L CuZn5 C21000 C23LOO
Đồng thau thông thường K90 CuZn10 2023 CuZn10 CW501L CuZn10 C22000 C2200
Đồng thau thông thường H85 CuZn15 2.024 CuZn15 CW502L CuZn15 C23000 C2300
Đồng thau thông thường H80 CuZn20 2.025 CuZn20 CWS03L CuZn20 C24000 C2400
Đồng thau thông thường H70 CuZn30 2.0265 CuZn30 CWS05L CuZn30 C26000 C2600
Đồng thau thông thường H68 CuZn33 2.028 CuZn33 CW506L CuZn35 C26800 C2680
Đồng thau thông thường HS5 CuZn36 2.0335 CuZn36 CW507L CuZn35 C27000 2700
Đồng thau thông thường H63 Cu2n37 2.0321 Cu2n37 CWS08L CuZn37 C27200 C2720
Đồng thau thông thường HB2 Cu2n40 2.036 Cu2n40 CVS09N CuZn40 C28000 C3712
Đồng thau thông thường H60 CuZn38Pb1.5 2.0371 CuZn38Pb2 CV608N CuZn37Pb2 C35000 /
Chì đồng thau HPb59-1 CuZn40Pb2   CZ120()   / C37000 C3710
Chì đồng thau HPb59-3 CuZn40Pb3   C2121Pb3   / C37710 C3561
Chì đồng thau HPb60-2 CuZnS9Pb2   C2120   / C37700 C3771
Chì đồng thau HP562-2 Cu2n38Pb2   CZ119   / C35300 C3713
Chì đồng thau HPb62-3 CuZn36Pb3   CZ124   / C36000 C3601
Chì đồng thau HPb63-3 CuZn36Pb3   CZ124   / C35600 C3560
Đồng thau thông thường H59 CuZn40   CZ109   / C28000 C2800
Đồng thau thông thường K62 CuZn40   CZ109   / C27400 C2720
Đồng thau thông thường H65 CuZn35   CZ107   / C27000 C2680
Đồng thau thông thường H68 CuZn30   CZ106   / C26000 C2600
Đồng thau thông thường H70 CuZn30   CZ106   / C26000 C2600
Đồng thau thông thường K80 CuZn20   CZ103   / C24000 C2400
Đồng thau thông thường H85 CuZn15   CZ102   / C23000 C2300
Đồng thau thông thường H90 CuZn10   C2101   / C22000 C2200
Đồng thau thông thường H96 CuZn5       / C210C0 C2100

Các loại thanh đồng thau hiện có

● Thanh vuông bằng đồng thau
Thanh vuông đồng thau Gr 1/2, Thanh vuông UNS C37700, Thanh vuông đồng thau BS 249, Thanh vuông đồng thau ASME SB 16, Thanh vuông đồng thau đánh bóng, Thanh vuông đồng thau HT 1/2.
● Thanh lục giác bằng đồng thau
Thanh lục giác bằng đồng thau Gr 1/2, Thanh lục giác bằng đồng thau HT 1/2, Thanh lục giác BS 249, Thanh lục giác UNS C35300, Que lục giác bằng đồng thau, Thanh lục giác bằng đồng thau được đánh bóng, Que lục giác bằng đồng thau cấp 1.
● Thanh đồng hình chữ nhật
Thanh chữ nhật bằng đồng thau Gr.1, Thanh chữ nhật UNS C35300 / C37700, Que chữ nhật bằng đồng thau ASME SB16, Que chữ nhật bằng đồng thau, Thanh chữ nhật bằng đồng thau Gr 2, Thanh chữ nhật bằng đồng thau HT 1.
● Thanh đồng thau dẹt
Thanh dẹt BS 249, Thanh dẹt UNS C37700, Thanh dẹt đồng thau ASME SB 16, Que dẹt đồng thau, Thanh dẹt đồng thau đánh bóng.
● Thanh đồng sáng bóng
Thanh đồng thau sáng bóng ASTM B16, Thanh đồng thau sáng bóng UNS C37700, Que đồng thau sáng bóng, Thanh đồng thau đánh bóng sáng bóng.
● Thanh đồng thau rèn
Thanh đồng thau rèn Gr 1/2, que đồng thau rèn IS 319, thanh đồng thau rèn đánh bóng, thanh đồng thau rèn HT 1/2.

Ứng dụng của thanh đồng thau

Các thanh đồng thau của chúng tôi được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng và các ngành công nghiệp khác nhau. Dưới đây là một vài ví dụ:

Công nghiệp hóa dầu Ngành công nghiệp dầu khí
Công nghiệp hóa chất Ngành công nghiệp nhà máy điện
Ngành công nghiệp năng lượng Ngành công nghiệp dược phẩm
Ngành công nghiệp giấy và bột giấy Ngành công nghiệp chế biến thực phẩm
Ngành công nghiệp hàng không vũ trụ Ngành công nghiệp lọc dầu

Bản vẽ chi tiết

jindalaisteel- brass coil-sheet-pipe01

  • Trước:
  • Kế tiếp: