Tổng quan
Thép tròn A36 là loại thép đặc cán nóng, có độ cứng vừa phải, lý tưởng cho mọi công việc gia công, sản xuất và sửa chữa thông thường. Thép tròn được sử dụng rộng rãi trong bảo trì công nghiệp, dụng cụ nông nghiệp, thiết bị vận tải, đồ sắt trang trí, hàng rào, tác phẩm nghệ thuật, v.v. Loại thép này dễ hàn, cắt, tạo hình và khoan nếu có thiết bị và kiến thức phù hợp. JINDALAI cung cấp nhiều kích cỡ thép tròn với giá bán buôn, sẵn sàng giao hàng. Chúng tôi cắt theo kích thước yêu cầu với số lượng nhỏ hoặc lớn.
Thông số kỹ thuật
| Hình dạng thanh thép | Các loại/mác thép thanh |
| Thanh thép dẹt | Mác thép: 1018, 1044, 1045, 1008/1010, 11L17, A36, M1020, A-529 Gr 50. Loại thép: Ủ mềm, cán nguội, rèn, cán nóng. |
| Thanh thép lục giác | Mác thép: 1018, 1117, 1144, 1215, 12L14, A311 Loại thép: Ủ mềm, Gia công nguội, Rèn, Cán nóng |
| Thanh thép tròn | Mác thép: 1018, 1045, 1117, 11L17, 1141, 1144, 1215, 15V24, A36, A572, A588-A. Các loại: Ủ mềm, Gia công nguội, Rèn, Cán nóng. |
| Thanh thép vuông | Mác thép: 1018, 1045, 1117, 1215, 12L14, A36, A572 Loại thép: Ủ mềm, Gia công nguội, Rèn, Cán nóng |
Thép thanh cacbon ASTM A36 tương đương với các mác thép khác.
| EN | Hoa Kỳ | GB | BS | JIS | ISO | IS |
| Fe360D2, S235J2G4 | A36 | Q235D | 40EE | SM 400 A | Fe 360B | IS 226 |
Ưu điểm/Nhược điểm
Loại thép này dễ gia công, hàn và tạo hình, trở thành loại thép đa dụng. Nó khá dẻo và có thể giãn dài đến khoảng 20% chiều dài ban đầu khi thử nghiệm độ bền kéo. Sự kết hợp giữa độ bền và độ dẻo giúp nó có độ bền va đập tuyệt vời ở nhiệt độ phòng. Do hàm lượng carbon thấp, nó có thể được xử lý nhiệt mà không ảnh hưởng xấu đến các đặc tính của nó. Một nhược điểm của thép A36 là khả năng chống ăn mòn không cao do hàm lượng niken và crom thấp.
Các loại thép cacbon hiện có tại Jindalai Steel
| Tiêu chuẩn | |||||
| GB | ASTM | JIS | DIN、DINEN | ISO 630 | |
| Cấp | |||||
| 10 | 1010 | S10C;S12C | CK10 | C101 | |
| 15 | 1015 | S15C;S17C | CK15;Fe360B | C15E4 | |
| 20 | 1020 | S20C;S22C | C22 | -- | |
| 25 | 1025 | S25C;S28C | C25 | C25E4 | |
| 40 | 1040 | S40C;S43C | C40 | C40E4 | |
| 45 | 1045 | S45C;S48C | C45 | C45E4 | |
| 50 | 1050 | S50C S53C | C50 | C50E4 | |
| 15 triệu | 1019 | -- | -- | -- | |
| Q195 | Cr.B | SS330;SPHC;SPHD | S185 | ||
| Q215A | Cr.C;Cr.58 | SS330;SPHC | |||
| Q235A | Cr.D | SS400;SM400A | E235B | ||
| Q235B | Cr.D | SS400;SM400A | S235JR;S235JRG1;S235JRG2 | E235B | |
| Q255A | SS400;SM400A | ||||
| Q275 | SS490 | E275A | |||
| T7(A) | -- | SK7 | C70W2 | ||
| T8(A) | T72301;W1A-8 | SK5;SK6 | C80W1 | TC80 | |
| T8Mn(A) | -- | SK5 | C85W | -- | |
| T10(A) | T72301;W1A-91/2 | SK3;SK4 | C105W1 | TC105 | |
| T11(A) | T72301;W1A-101/2 | SK3 | C105W1 | TC105 | |
| T12(A) | T72301;W1A-111/2 | SK2 | -- | TC120 | |
JINDALAIlà nhà cung cấp hàng đầu trong lĩnh vực này.quốc tếThị trường thép. Chúng tôi cung cấp thép thanh với nhiều hình dạng khác nhau, bao gồm dạng dẹt, tròn, bán nguy tròn, lục giác và vuông. Sản phẩm thép là nơi màJINDALAICông việc kinh doanh của 's bắt đầu hơn 15 Cách đây nhiều năm, sức mua và phạm vi hoạt động của chúng tôi đã giúp chúng tôi trở thành nhà cung cấp được lựa chọn hàng đầu hiện nay.
















